Xem ngày tốt chuyển về nhà mới tháng 1
Xem ngày tốt hay xấu để làm những việc quan trọng, có ý nghĩa đối với từng cá nhân, gia đình đã trở thành một việc làm quan trọng đầu tiên. Bộ môn khoa học phong thủy đã chứng minh được mối quan hệ tương tác giữa ngày, giờ, khu vực địa lý, môi trường sống… đối với sự hưng thịnh hay lụy tàn của đời sống, xã hội con người. Chính vì lẽ đó, ONG THỢ luôn có đội ngũ chuyên gia phong thủy riêng, tư vấn cho khách hàng
chọn ngày tốt chuyển nhà để mọi chuyện được tốt đẹp hơn.
21 ngày Đại Minh sau đây được coi là đặc biệt thích hợp cho việc xây dựng công trình, khởi động bất cứ việc gì:
” Tân Mùi , Nhâm Thân , Quý Dậu ,Đinh Sửu , Kỷ Mẹo , Nhâm Ngọ Giáp Thân , Đinh Hợi ,Nhâm Thìn ,Ất Mùi ,Nhâm Dần, Giáp Thìn ,Ất Tị ,Bính Ngọ ,Kỷ Dậu, Canh Tuất ,Tân Hợi , Bính Thìn ,Kỷ Mùi ,Canh Thân ,Tân Dậu. “
Đại Minh là cái sáng rộng lớn lúc Trời Đất khai thông ,Thái Dương chiếu đến. Vậy nên trăm việc dùng ngày Đại Minh tất được sự tốt đến.
Cụ thể các ngày đẹp trong tháng 1 như sau:
Thứ 2
31/12
[19/11]Ngày Bính dần
Tháng Nhâm tý
Năm Nhâm thìn |
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông /Hỷ thần:Tây Nam /Hạc thần:Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Xuất hành, di chuyển
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp thân,Nhâm thìn,Nhâm dần,Nhâm tuất |
|
|
Thứ 3
01/01
[20/11]Ngày Đinh mão
Tháng Nhâm tý
Năm Nhâm thìn |
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông /Hỷ thần:Nam /Hạc thần:Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Quý dậu,Quý dậu,Ất dậu,Quý tỵ,Quý mão,Quý hợi |
|
|
Thứ 4
02/01
[21/11]Ngày Mậu thìn
Tháng Nhâm tý
Năm Nhâm thìn |
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần:Bắc /Hỷ thần:Đông Nam /Hạc thần:Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính tuất,Canh tuất,Bính thìn |
|
|
Thứ 5
03/01
[22/11]Ngày Kỷ tỵ
Tháng Nhâm tý
Năm Nhâm thìn |
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành: /Tài thần:Nam /Hỷ thần:Đông bắc /Hạc thần:Nam
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú/ Xây dựng, làm nhà, sửa nhà/ An táng, mai táng/ Xuất hành, di chuyển
Xung khắc với tuổi: Đinh hợi,Tân hợi |
|
|
Thứ 6
04/01
[23/11]Ngày Canh ngọ
Tháng Nhâm tý
Năm Nhâm thìn |
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần:Tây Nam /Hỷ thần:Tây Bắc /Hạc thần:Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính tý,Giáp thân,Nhâm tý,Giáp dần |
|
|
Thứ 7
05/01
[24/11]Ngày Tân mùi
Tháng Nhâm tý
Năm Nhâm thìn |
Ngày Câu Trận Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần:Tây Nam /Hỷ thần:Tây Nam /Hạc thần:Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh sửu,Ất dậu,Quý sửu,Ất mão |
|
|
Chủ nhật
06/01
[25/11]Ngày Nhâm thân
Tháng Nhâm tý
Năm Nhâm thìn |
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (5) – Vô cùng tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Tây /Hỷ thần:Nam /Hạc thần:Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính dần,Canh dần,Bính thân |
|
|
Thứ 2
07/01
[26/11]Ngày Quý dậu
Tháng Nhâm tý
Năm Nhâm thìn |
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Tây /Hỷ thần:Đông Nam /Hạc thần:Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú/ Xây dựng, làm nhà, sửa nhà/ An táng, mai táng
Xung khắc với tuổi: Đinh mão,Tân mão,Đinh dậu |
|
|
Thứ 3
08/01
[27/11]Ngày Giáp tuất
Tháng Nhâm tý
Năm Nhâm thìn |
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông Nam /Hỷ thần:Đông bắc /Hạc thần:Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh thìn*,Nhâm thìn,Canh tuất |
|
|
Thứ 4
09/01
[28/11]Ngày Ất hợi
Tháng Nhâm tý
Năm Nhâm thìn |
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông Nam /Hỷ thần:Tây Bắc /Hạc thần:Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ*,Quý tỵ,Tân hợi |
|
|
Thứ 5
10/01
[29/11]Ngày Bính tý
Tháng Nhâm tý
Năm Nhâm thìn |
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông /Hỷ thần:Tây Nam /Hạc thần:Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh ngọ*,Mậu ngọ |
|
|
Thứ 6
11/01
[30/11]Ngày Đinh sửu
Tháng Nhâm tý
Năm Nhâm thìn |
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông /Hỷ thần:Nam /Hạc thần:Tây
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân mùi,Kỷ mùi |
|
|
Thứ 7
12/01
[01/12]Ngày Mậu dần
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (1) – Tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Bắc /Hỷ thần:Đông Nam /Hạc thần:Tây
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú/ Xây dựng, làm nhà, sửa nhà/ An táng, mai táng/ Xuất hành, di chuyển
Xung khắc với tuổi: Giáp thân,Canh thân |
|
|
Chủ nhật
13/01
[02/12]Ngày Kỷ mão
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (1) – Tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Nam /Hỷ thần:Đông bắc /Hạc thần:Tây
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú/ Xây dựng, làm nhà, sửa nhà/ An táng, mai táng
Xung khắc với tuổi: Ất dậu,Tân dậu |
|
|
Thứ 2
14/01
[03/12]Ngày Canh thìn
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành: /Tài thần:Tây Nam /Hỷ thần:Tây Bắc /Hạc thần:Tây
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp tuất*,Mậu tuất,Giáp thìn |
|
|
Thứ 3
15/01
[04/12]Ngày Tân tỵ
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Tây Nam /Hỷ thần:Tây Nam /Hạc thần:Tây
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất hợi*,Kỷ hợi,Ất tỵ |
|
|
Thứ 4
16/01
[05/12]Ngày Nhâm ngọ
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần:Tây /Hỷ thần:Nam /Hạc thần:Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp tý,Bính tuất,Canh tý,Bính thìn |
|
|
Thứ 5
17/01
[06/12]Ngày Quý mùi
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành: /Tài thần:Tây /Hỷ thần:Đông Nam /Hạc thần:Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất sửu,Đinh hợi,Tân sửu,Đinh tỵ |
|
|
Thứ 6
18/01
[07/12]Ngày Giáp thân
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông Nam /Hỷ thần:Đông bắc /Hạc thần:Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Tế tự, tế lễ/ Tố tụng, giải oan
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính dần,Mậu dần,Canh tý |
|
|
Thứ 7
19/01
[08/12]Ngày Ất dậu
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Câu Trận Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (1) – Tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông Nam /Hỷ thần:Tây Bắc /Hạc thần:Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh mão,Tân mùi,Kỷ mão |
|
|
Chủ nhật
20/01
[09/12]Ngày Bính tuất
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông /Hỷ thần:Tây Nam /Hạc thần:Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Mậu thìn,Nhâm ngọ,Nhâm thìn*,Nhâm tý,Nhâm tuấ |
|
|
Thứ 2
21/01
[10/12]Ngày Đinh hợi
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông /Hỷ thần:Nam /Hạc thần:Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Xuất hành, di chuyển
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Kỷ tỵ,Quý mùi,Quý tỵ*,Quý sửu,Quý hợi |
|
|
Thứ 3
22/01
[11/12]Ngày Mậu tý
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần:Bắc /Hỷ thần:Đông Nam /Hạc thần:Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Tế tự, tế lễ/ Tố tụng, giải oan
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp ngọ,Bính ngọ |
|
|
Thứ 4
23/01
[12/12]Ngày Kỷ sửu
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (1) – Tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Nam /Hỷ thần:Đông bắc /Hạc thần:Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà/ An táng, mai táng
Xung khắc với tuổi: Ất mùi,Đinh mùi |
|
|
Thứ 5
24/01
[13/12]Ngày Canh dần
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (2) – Quá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Tây Nam /Hỷ thần:Tây Bắc /Hạc thần:Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú/ Xây dựng, làm nhà, sửa nhà/ An táng, mai táng/ Xuất hành, di chuyển
Xung khắc với tuổi: Giáp tý,Nhâm thân,Giáp ngọ,Mậu thân |
|
|
Thứ 6
25/01
[14/12]Ngày Tân mão
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (1) – Tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Tây Nam /Hỷ thần:Tây Nam /Hạc thần:Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất sửu,Quý dậu,Ất mùi,Kỷ dậu |
|
|
Thứ 7
26/01
[15/12]Ngày Nhâm thìn
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành: /Tài thần:Tây /Hỷ thần:Nam /Hạc thần:Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính dần,Giáp tuất,Bính tuất*,Bính thân,Bính thìn |
|
|
Chủ nhật
27/01
[16/12]Ngày Quý tỵ
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (3) – Cực tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần:Tây /Hỷ thần:Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh mão,Ất hợi,Đinh hợi*,Đinh dậu,Đinh tỵ |
|
|
Thứ 2
28/01
[17/12]Ngày Giáp ngọ
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông Nam /Hỷ thần:Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Tế tự, tế lễ/ Tố tụng, giải oan
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Mậu tý,Canh dần,Nhâm tý,Canh thân |
|
|
Thứ 3
29/01
[18/12]Ngày Ất mùi
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông Nam /Hỷ thần:Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Kỷ sửu,Tân mão,Quý sửu,Tân dậu |
|
|
Thứ 4
30/01
[19/12]Ngày Bính thân
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
|
Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông /Hỷ thần:Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Nhâm thân*,Nhâm dần*,Giáp dần,Nhâm tuất |
|
|
Thứ 5
31/01
[20/12]Ngày Đinh dậu
Tháng Quý sửu
Năm Nhâm thìn |
Ngày Câu Trận Hắc Đạo
|
Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần:Đông /Hỷ thần:Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Quý dậu,Quý mão*,Ất mão,Quý hợi |
|
|
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VẬN TẢI ONG THỢ
Địa chỉ : Lầu 9 Building 506 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 66 754 339 ( 5 Line)
Hotline : 0906 901 091( 24/7)
Fax : 08 66 754 339
Email : info@chuyennhaaz.com
Từ khóa tìm kiếm trên google: chuyển nhà trọn gói, chon ngay tot chuyen nha, ngay dep trong thang 1, ngày tốt trong tháng 1…
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 6.8/10 (4 votes cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: -2 (from 4 votes)
Xem ngày tốt chuyển về nhà mới tháng 1, 6.8 out of 10 based on 4 ratings
Tagged: chon ngay tot chuyen nha, ngay dep trong thang 1, ngay dep trong thang 1 nam 2013, ngày tốt trong tháng 1, ngày tốt trong tháng 1 năm 2013, xem ngay tot chuyen nha, xem ngay tot hay xau
So, what do you think ?